|
UBND XÃ HÀ TÂY
TRƯỜNG THCS THANH HẢI
Số: 24/BC-THCS
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tây, ngày 01 tháng 9 năm 2026
|
HỒ SƠ CÔNG KHAI THÔNG TIN VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2026 - 2027
(Thực hiện công khai đầu năm học mới theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY
1. Tên cơ sở giáo dục: Trường Trung học cơ sở Thanh Hải (Trường THCS Thanh Hải).
2. Địa chỉ trụ sở chính: Thôn An Liệt 2, xã Hà Tây.
Điện thoại liên hệ: 0977 764 576 | Website: http://th-thcsthanhhai.haiduong.edu.vn/
3. Cơ quan quản lý: UBND xã Hà Tây (quản lý địa bàn) và cơ quan chuyên môn theo phân cấp quản lý giáo dục.
4. Sứ mạng, tầm nhìn và giá trị cốt lõi:
- Sứ mạng: Xây dựng môi trường giáo dục kỷ cương, thân thiện, an toàn; nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện cả về tri thức, thể chất và kỹ năng sống; phát huy năng lực tư duy độc lập, sáng tạo của học sinh, đáp ứng yêu cầu phân luồng sau THCS.
- Tầm nhìn: Trở thành cơ sở giáo dục có uy tín, chất lượng bền vững; duy trì vững chắc các tiêu chí trường chuẩn Quốc gia Mức độ 2 và Kiểm định chất lượng giáo dục Cấp độ 3.
- Giá trị cốt lõi: Đoàn kết - Trách nhiệm - Trung thực - Sáng tạo - Khát vọng vươn lên.
5. Tổ chức bộ máy lãnh đạo nhà trường năm học 2026 - 2027:
- Hiệu trưởng: Thầy Nguyễn Văn Nam (sinh năm 1977, Thạc sĩ Quản lý GD, ĐT: 0977 764 576, Email: namkhanhhuy@gmail.com).
- Phó Hiệu trưởng: Cô Phạm Thị Thu Hiền (sinh năm 1979, Thạc sĩ, ĐT: 0976 334 711, Email: hienphamcva@gmail.com).
- Tổ chức bộ máy: Gồm 02 Tổ Chuyên môn, 01 Tổ Văn phòng, Chi bộ Đảng (23 đảng viên), Chi đoàn Thanh niên, Liên đội Đội TNTP và Ban đại diện Cha mẹ học sinh trường.
6. Các quy chế nội bộ thực hiện năm học 2026 - 2027:
- Kế hoạch chiến lược phát triển nhà trường giai đoạn 2025 - 2030, tầm nhìn 2035.
- Quy chế thực hiện dân chủ ở cơ sở năm học 2026 - 2027 theo Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở năm 2022.
- Kế hoạch giáo dục nhà trường, Quy chế chuyên môn, Quy chế chi tiêu nội bộ năm học 2026 - 2027.
PHẦN II. DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA SỬ DỤNG TRONG NĂM HỌC 2026 - 2027
Căn cứ chủ trương của Quốc hội và Quyết định số 3588/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định bộ sách giáo khoa giáo dục phổ thông sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc; Nhà trường thực hiện giảng dạy thống nhất bộ sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống (Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam) cho toàn bộ các khối lớp 6, 7, 8, 9:
|
Khối lớp
|
Môn học / Hoạt động GD
|
Tên sách giáo khoa
|
Bộ sách
|
Đơn vị xuất bản
|
|
Lớp 6
|
Tất cả các môn & HĐGD
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Global Success), KHTN, Lịch sử & Địa lí, GDCD, Tin học, Công nghệ, Âm nhạc, Mĩ thuật, GD thể chất, HĐTN-HN
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
Lớp 7
|
Tất cả các môn & HĐGD
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Global Success), KHTN, Lịch sử & Địa lí, GDCD, Tin học, Công nghệ, Âm nhạc, Mĩ thuật, GD thể chất, HĐTN-HN
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
Lớp 8
|
Tất cả các môn & HĐGD
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Global Success), KHTN, Lịch sử & Địa lí, GDCD, Tin học, Công nghệ, Âm nhạc, Mĩ thuật, GD thể chất, HĐTN-HN
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
NXB Giáo dục Việt Nam
|
|
Lớp 9
|
Tất cả các môn & HĐGD
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Global Success), KHTN, Lịch sử & Địa lí, GDCD, Tin học, Công nghệ, Âm nhạc, Mĩ thuật, GD thể chất, HĐTN-HN
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
NXB Giáo dục Việt Nam
|
PHẦN III. CÔNG KHAI ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN (PHỤ LỤC 1)
(Tình hình đội ngũ đã kiện toàn đầu năm học 2026 - 2027 theo biên chế được giao)
|
STT
|
Chức danh / Môn dạy
|
Tổng số
|
Trình độ đào tạo
|
Hạng chức danh
|
Chuẩn nghề nghiệp
|
|
A
|
CÁN BỘ QUẢN LÝ
|
2
|
100% Thạc sĩ
|
Hạng I
|
Tốt: 2
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
Thạc sĩ Quản lý GD
|
Hạng I
|
Tốt
|
|
2
|
Phó Hiệu trưởng
|
1
|
Thạc sĩ
|
Hạng I
|
Tốt
|
|
B
|
GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY
|
39
|
ĐH: 38, ThS: 1
|
Hạng I, II, III
|
Tốt: 37, Khá: 2
|
|
1
|
Toán học
|
7
|
Đại học (7)
|
Hạng II (4), III (3)
|
Tốt: 7
|
|
2
|
Vật lí
|
1
|
Đại học (1)
|
Hạng III (1)
|
Tốt: 1
|
|
3
|
Hóa học
|
2
|
Đại học (2)
|
Hạng II (1), III (1)
|
Tốt: 2
|
|
4
|
Sinh học
|
2
|
Đại học (2)
|
Hạng III (2)
|
Tốt: 1, Khá: 1
|
|
5
|
Ngữ văn
|
9
|
ThS: 1, ĐH: 8
|
Hạng I (2), II (6), III (1)
|
Tốt: 7, Khá: 2
|
|
6
|
Lịch sử
|
2
|
Đại học (2)
|
Hạng III (2)
|
Tốt: 2
|
|
7
|
Địa lí
|
1
|
Đại học (1)
|
Hạng I (1)
|
Tốt: 1
|
|
8
|
Tiếng Anh (Ngoại ngữ)
|
5
|
Đại học (5)
|
Hạng II (4), III (1)
|
Tốt: 4, Khá: 1
|
|
9
|
Giáo dục công dân
|
1
|
Đại học (1)
|
Hạng II (1)
|
Tốt: 1
|
|
10
|
Công nghệ
|
1
|
Đại học (1)
|
Hạng II (1)
|
Tốt: 1
|
|
11
|
Âm nhạc
|
1
|
Đại học (1)
|
Hạng III (1)
|
Tốt: 1
|
|
12
|
Mĩ thuật
|
2
|
Đại học (2)
|
Hạng II (1), III (1)
|
Tốt: 2
|
|
13
|
Giáo dục thể chất
|
3
|
Đại học (3)
|
Hạng III (3)
|
Tốt: 3
|
|
14
|
Tin học
|
2
|
Đại học (2)
|
Hạng III (2)
|
Tốt: 2
|
|
C
|
NHÂN VIÊN
|
4
|
100% Đại học
|
CDNN theo vị trí
|
Đạt yêu cầu
|
|
1
|
Nhân viên Văn thư
|
1
|
Đại học
|
Văn thư viên
|
Đạt
|
|
2
|
Nhân viên Kế toán
|
1
|
Đại học Kế toán
|
Kế toán viên
|
Đạt
|
|
3
|
Nhân viên Thư viện
|
1
|
Đại học Thư viện
|
Thư viện viên
|
Đạt
|
|
4
|
Nhân viên Thiết bị - TN
|
1
|
Đại học Sư phạm
|
Thiết bị dạy học
|
Đạt
|
|
TỔNG
|
TOÀN TRƯỜNG
|
45
|
ThS: 3, ĐH: 42
|
100% đạt chuẩn
|
Tốt: 39, Khá: 2
|
PHẦN IV. CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC (PHỤ LỤC 2)
(Hiện trạng cơ sở vật chất phục vụ năm học 2026 - 2027 sau khi rà soát, duy tu hè)
|
STT
|
Nội dung hạng mục cơ sở vật chất
|
Số lượng
|
Định mức / Diện tích
|
Hiện trạng kỹ thuật
|
|
I
|
ĐẤT ĐAI VÀ KHUÔN VIÊN TRƯỜNG
|
|
|
|
|
1
|
Tổng diện tích đất toàn trường
|
9.319 m²
|
8,86 m²/học sinh
|
Khuôn viên tập trung
|
|
2
|
Diện tích sân chơi, sân tập thể dục thể thao
|
5.400 m²
|
5,10 m²/học sinh
|
Láng bê tông, có cây xanh
|
|
3
|
Tường rào xây, cổng trường, biển trường
|
Có
|
Khép kín 100%
|
Đảm bảo an ninh, an toàn
|
|
II
|
KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN
|
|
|
|
|
1
|
Số phòng học văn hóa
|
24 phòng
|
2,30 m²/học sinh
|
Kiên cố cao tầng (100%)
|
|
2
|
Phòng học bộ môn (KHTN, Tin học, Ngoại ngữ...)
|
06 phòng
|
Tổng DT: 546 m²
|
Đạt chuẩn trang thiết bị
|
|
3
|
Phòng học đa chức năng (nghe nhìn, trình chiếu)
|
01 phòng
|
Tổng DT: 90 m²
|
Máy chiếu, âm thanh tốt
|
|
4
|
Nhà tập đa năng (GD thể chất & hoạt động chung)
|
01 nhà
|
Tổng DT: 550 m²
|
Đạt chuẩn quy chuẩn
|
|
5
|
Thư viện nhà trường
|
01 phòng
|
Tổng DT: 130 m²
|
Thư viện đạt chuẩn
|
|
6
|
Phòng truyền thống, phòng Đoàn Đội
|
01 phòng
|
Tổng DT: 90 m²
|
Đầy đủ trang thiết bị
|
|
III
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
|
|
|
|
1
|
Bộ thiết bị dạy học tối thiểu CT GDPT 2018
|
04 bộ
|
Đủ 4 khối (6, 7, 8, 9)
|
Đạt chuẩn theo TT của Bộ
|
|
2
|
Phòng máy vi tính phục vụ học tập của học sinh
|
22 máy
|
01 phòng máy chuyên dùng
|
Kết nối Internet cáp quang
|
|
3
|
Tivi thông minh / Màn hình tương tác tại phòng học
|
29 chiếc
|
100% phòng học có tivi
|
Phục vụ bài giảng điện tử
|
|
IV
|
CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ & NƯỚC SẠCH, VỆ SINH
|
|
|
|
|
1
|
Khu nhà vệ sinh giáo viên
|
01 khu
|
Riêng biệt nam/nữ
|
Hợp vệ sinh theo chuẩn
|
|
2
|
Khu nhà vệ sinh học sinh
|
03 khu (10 phòng)
|
0,15 m²/học sinh
|
Đạt chuẩn theo TT 27/BYT
|
|
3
|
Nguồn nước sạch sinh hoạt & nguồn điện
|
Đạt chuẩn
|
Nước máy sạch + Điện QG
|
Hoạt động ổn định
|
|
4
|
Hạ tầng mạng Internet cáp quang, Website
|
Đạt chuẩn
|
Website, CSDL ngành
|
Vận hành thông suốt
|
PHẦN V. CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2026 - 2027 (PHỤ LỤC 3)
|
STT
|
Nội dung cam kết
|
Khối 6
|
Khối 7
|
Khối 8
|
Khối 9
|
|
I
|
Điều kiện tuyển sinh và tiếp nhận
|
- Đủ 11 tuổi (sinh năm 2015).
- Hoàn thành CT Tiểu học.
- Đúng tuyến tuyển sinh.
|
- Hoàn thành CT lớp 6.
- Đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đạt điều kiện lên lớp.
|
- Hoàn thành CT lớp 7.
- Đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đạt điều kiện lên lớp.
|
- Hoàn thành CT lớp 8.
- Đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đạt điều kiện lên lớp.
|
|
II
|
Chương trình giáo dục thực hiện
|
CT GDPT 2018; 35 tuần thực học; SGK dùng chung Kết nối tri thức.
|
CT GDPT 2018; 35 tuần thực học; SGK dùng chung Kết nối tri thức.
|
CT GDPT 2018; 35 tuần thực học; SGK dùng chung Kết nối tri thức.
|
CT GDPT 2018; 35 tuần thực học; SGK dùng chung Kết nối tri thức; Tăng cường ôn thi vào 10.
|
|
III
|
Mục tiêu kết quả Rèn luyện (Hạnh kiểm)
|
- Tốt, Khá: ≥ 95%
- Đạt: ≤ 5%
- Chưa đạt: 0%
|
- Tốt, Khá: ≥ 95%
- Đạt: ≤ 5%
- Chưa đạt: 0%
|
- Tốt, Khá: ≥ 95%
- Đạt: ≤ 5%
- Chưa đạt: 0%
|
- Tốt, Khá: ≥ 95%
- Đạt: ≤ 5%
- Chưa đạt: 0%
|
|
IV
|
Mục tiêu kết quả Học tập (Học lực)
|
- Tốt: ≥ 35%
- Khá: ≥ 40%
- Đạt: ≤ 24,5%
- Chưa đạt: ≤ 0,5%
|
- Tốt: ≥ 35%
- Khá: ≥ 40%
- Đạt: ≤ 24,5%
- Chưa đạt: ≤ 0,5%
|
- Tốt: ≥ 35%
- Khá: ≥ 40%
- Đạt: ≤ 24,5%
- Chưa đạt: ≤ 0,5%
|
- Tốt: ≥ 35%
- Khá: ≥ 40%
- Đạt: ≤ 25%
- Chưa đạt: 0%
|
|
V
|
Chất lượng giáo dục mũi nhọn & Tốt nghiệp
|
Tham gia các giải thể thao, văn nghệ; Giao lưu HSG cấp cơ sở.
|
Tham gia giao lưu HSG; Bồi dưỡng tạo nguồn HSG cho nhà trường.
|
Tham gia thi HSG Toán, KHTN bằng Tiếng Anh (phấn đấu 13 giải trở lên); Thi HSG cấp cơ sở đạt từ 4 giải Nhất.
|
- Tốt nghiệp THCS: 100%.
- Thi vào 10 THPT công lập: ≥ 68%.
- HSG cấp tỉnh: Phấn đấu 12 giải.
|
|
VI
|
Hoạt động giáo dục hỗ trợ
|
Giáo dục STEM, trải nghiệm hướng nghiệp, phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng số.
|
Giáo dục STEM, trải nghiệm hướng nghiệp, phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng số.
|
Giáo dục STEM, trải nghiệm hướng nghiệp, phòng chống bạo lực học đường, kỹ năng số.
|
Tư vấn tâm lý học đường, định hướng phân luồng nghề nghiệp, kỹ năng làm bài thi tuyển sinh vào lớp 10.
|
PHẦN VI. KẾ HOẠCH VÀ DANH MỤC CÁC KHOẢN THU ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC NĂM HỌC 2026 - 2027
(Thực hiện theo đúng Nghị quyết HĐND tỉnh và các văn bản chỉ đạo thu đầu năm học - Đơn vị tính: Đồng)
|
STT
|
Tên khoản thu dự kiến
|
Mức thu dự kiến
|
Thời gian thu
|
Căn cứ văn bản pháp lý triển khai
|
|
1
|
Bảo hiểm y tế học sinh
|
Theo mức lương cơ sở quy định
|
12 tháng
|
Luật BHYT và văn bản liên ngành BHXH
|
|
2
|
Bảo hiểm thân thể học sinh
|
200.000 đ/học sinh
|
12 tháng
|
Vận động tự nguyện trên tinh thần tự nguyện
|
|
3
|
Sổ liên lạc điện tử / Thẻ học sinh số
|
10.000 đ/tháng
|
9 tháng
|
Thỏa thuận thống nhất với Ban đại diện CMHS
|
|
4
|
Trông giữ xe đạp học sinh
|
15.000 đ/tháng
|
9 tháng
|
Quyết định giá dịch vụ của UBND tỉnh
|
|
5
|
Nước uống tinh khiết học sinh
|
10.000 đ/tháng
|
9 tháng
|
Nghị quyết HĐND tỉnh quy định dịch vụ giáo dục
|
|
Nơi nhận:
- Sở GD&ĐT (để b/c);
- UBND xã Hà Tây (để b/c);
- Website nhà trường (công khai);
- Họp CMHS đầu năm học;
- Niêm yết bảng tin;
- Lưu: VT, HSCL.
|
Hà Tây, ngày 01 tháng 9 năm 2026
HIỆU TRƯỞNG
Đã kí
Nguyễn Văn Nam
|
|